Giờ Hoàng Đạo ngày 28 tháng 9 năm 2021 âm lịch

Tí (23h-1h)        Sửu (1h-3h)       Mão (5h-7h)

Ngọ (11h-13h)    Thân (15h-17h)  Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc Đạo ngày 28 tháng 9 năm 2021 âm lịch

Dần (3h-5h)       Thìn (7h-9h)       Tỵ (9h-11h)

Mùi (13h-15h)    Tuất (19h-21h)   Hợi (21h-23h)

☼ Giờ mặt trời:

Mặt trời mọc: 05:24

Mặt trời lặn: 18:42

Đứng bóng lúc: 12:07

Độ dài ban ngày: 13:17

☽ Giờ mặt trăng:

Giờ mọc: 19:06

Giờ lặn: 05:00

Đối xứng lúc: 00:03

Độ dài ban đêm: 9:54

☞ Hướng xuất hành:

Tài thần: Bắc

Hỷ thần: Đông Nam

Hạc thần: Đông

⚥ Hợp – Xung:

Tam hợp: Dần, Tuất

Lục hợp: Mùi

Tương Hình: Ngọ

Tương Hại: Sửu

Tương Xung: Tý

❖ Tuổi bị xung khắc:

Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Tý, Giáp Tý

Tuổi bị xung khắc với tháng: Bính Ngọ, Giáp Ngọ

✧ Trực:Chấp(执)- Phá nhật chi tòng thần; viết tiểu hao; là ngày thiên đế chấp hành vạn vật tứ thiên phúc

Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn bắt, tìm bắt trộm cướp

Việc kiêng kỵ: Xây đắp nền-tường

☆ Nhị thập bát tú – Sao:Tinh(星)

Việc nên làm: Xây dựng phòng mới.

Việc kiêng kỵ: Chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước.

Ngoại lệ: Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được. Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng. Tại Thân là Đăng Giá (lên xe): xây cất tốt mà chôn cất nguy. Hạp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.

☆ Theo Ngọc Hạp Thông Thư

SAO TỐT (CÁT TINH)    SAO XẤU (HUNG TINH)

Thiên quan:Tốt mọi việc;

Giải thần:Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu);

Tục thế:Tốt mọi việc nhất là giá thú;

Thiên ngục:Xấu mọi việc;

Thiên hỏa:Xấu mọi việc;

Thiên tặc:Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương;

Hỏa tai:Xấu đối với việc làm nhà, làm bếp;

Phi ma sát (Tai sát):Kỵ giá thú, nhập trạch;

Ngũ hư:Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng;

Nguyệt phá:Xấu về xây dựng nhà cửa;

Hoang vu:Xấu mọi việc;

⊛ Ngày xuất hành theo cụ Khổng Tử:NgàyThiên Tài(Tốt)

Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

Trải nghiệm ngày tốt hôm nay: https://tuviso.com/xem-ngay-tot-xau-hom-nay-p5.html

𝔖 Giờ xuất hành tốt, xấu theo Lý Thuần Phong

Tốc hỷ: Giờ Tí (23h-1h) & Ngọ (11h-13h)

Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng chính Nam. Đi việc gặp gỡ các quan hoặc đến cơ quan công quyền gặp nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi thuận lợi. Người đi có tin vui về.

Lưu niên (Lưu miền): Giờ Sửu (1h-3h) & Mùi (13h-15h)

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

Xích khẩu: Giờ Dần (3h-5h) & Thân (15h-17h)

Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người đi nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… thì tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả, cãi nhau.

Tiểu các: Giờ Mão (5h-7h) & Dậu (17h-19h)

Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lời, phụ nữ có tin mừng. Người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.

Tuyệt hỷ (Tuyết lô): Giờ Thìn (7h-9h) & Tuất (19h-21h)

Cầu tài không có lợi hoặc bị trái ý. Ra đi hay gặp nạn. Việc quan hoặc liên quan đến công quyền phải đòn. Gặp ma quỷ phải cúng lễ mới an.

Đại an: Giờ Tỵ (9h-11h) & Hợi (21h-23h)

Mọi việc đều tốt lành. Cầu tài đi hướng chính Tây hoặc chính Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Nguồn xem lịch vạn niên tại đây: https://tuviso.com/lich/lich-van-nien/